• Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Niên giám thống kê trường Tiểu học Đoàn Kết

1/11/2021, 11:02
Lượt đọc : 2.270
Chia sẻ tin bài
Ảnh đại diện
NIÊN GIÁM THỐNG KÊ TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN KẾT
1. THÔNG TIN
Tên trường  Trường Tiểu học Đoàn Kết
Cơ quan chủ quản Ủy ban nhân dân phường Long Biên
Thành phố Hà Nội
Quận  
Phường Long Biên
Điện thoại cơ quan (0243) 2054888
Website https://thdoanket.longbien.edu.vn
Fanpage https://www.facebook.com/thdoanket.longbien
Địa chỉ email c1doanket@longbien.edu.vn
Năm thành lập trường 2018
Loại hình Công lập
Năm được công nhận Trường Chuẩn Quốc gia 2020

2. SỐ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN 
Năm      học       Năm học
   2018 -     2019    
Năm học
   2019 -   2020   
Năm học
   2020 -   2021  
Năm học
   2021 -  2022  
Năm học
  2022 -    2023 
  
 Năm học
  2023 -   2024  
Nămhọc
  2024 - 2025
 
Năm học
   2025 -   2026
Tổng số 45 45 57 61 60 63  64       64 
      
3. SỐ LIỆU TRÌNH ĐỘ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN
(Số liệu tại thời điểm thống kê: Tháng 8 năm 2025) 
 
Thành phần    Tổng số    Nữ Trình độ đào tạo
Ghi chú
Chưa
đạt chuẩn
(Cao đẳng)
Đạt
chuẩn
(Đại học)
Trên
chuẩn
(Thạc sĩ)
   Hiệu trưởng 01 01 0 01 01  
   Phó hiệu trưởng 02 01 0 02 01  
   Giáo viên 49 47 0 49 0  
   Nhân viên 12 08 8 3 0  
Tổng 64 56  8 55 2  

 4. SỐ HỌC SINH / SỐ LỚP 
 
Khối lớp

 Năm học
  2018-2019   

Năm học
2019-2020
Năm học
2020-2021
Năm học
 2021-2022

 

Năm học
  2022-2023        

 

Năm học
 2023-2024   

 

Năm học
  2024-2025
         

 

Năm học
2025-2026    

Lớp 1 251 HS/6 lớp        292 HS/6 lớp 325 HS/8 lớp 283 HS/7 lớp 239 HS/6
lớp
286 HS/7
lớp
233 HS/6
lớp        
265 HS/6
lớp      
Lớp 2 195 HS/5 lớp 270 HS/6 lớp 295 HS/6 lớp 318 HS/8 lớp 284 HS/7
lớp
244 HS/6
lớp
282 HS/7
lớp 
284 HS/6
lớp  
Lớp 3 147 HS/4 lớp 218 HS/5 lớp 272 HS/6 lớp 296 HS/6 lớp 322 HS/8
lớp
279 HS/7
lớp
242 HS/6
lớp 
 312 HS/7
lớp 
Lớp 4 141 HS/3 lớp 163 HS/4 lớp 221 HS/5 lớp 271 HS/6 lớp 296 HS/6
lớp
311 HS/8
lớp
274 HS/7
lớp 
240 HS/6
lớp  
Lớp 5 123 HS/3 lớp 146 HS/3 lớp 167 HS/4 lớp 223 HS/5 lớp 271 HS/6
lớp
290 HS/6
lớp
312 HS/8
lớp 
271 HS/7
lớp  
Cộng 857 HS
21 Lớp
1089 HS
24 Lớp
1280 HS
29 Lớp
1391 HS
32 Lớp
1412 HS
33 Lớp
1410 HS
34 Lớp
1343 HS
34 Lớp 
1291 HS
32 Lớp 
5. CƠ CẤU KHỐI CÔNG TRÌNH CỦA NHÀ TRƯỜNG 
Tên khối công trình  Năm học
2018 - 2019
 Năm học
2019 - 2020
Năm học
2020 - 2021
Năm học
 2021 - 2022
Năm học
 2022 - 2023 
Năm học
2023 - 2024 
Năm học
2024 - 2025  
 Năm học
2025 - 2026
 1. Khối phòng Hành chính quản trị 07 07 07 07 07 07  07 07 
 Hiệu trưởng 01 01 01 01 01 01   01 01  
 Phó Hiệu trưởng 02 02 02 02 02 02  0202 
 Văn phòng 01 01 01 01 01 01  01 01  
 Đoàn thể, Đoàn Đội 02 02 02 02 02 02  02 02 
 Bảo vệ 01 01 01 01 01 01 0101 
 Khu để xe GV x x x x x x  xx 
 Khu VS GV, CB, NV x x x x x x  xx 
 2. Khối phòng học tập 28 3136 39 4041   4240 
 Phòng học 21 24 29 32 33 34 3432 
Âm nhạc 01 01 01 01 01 01 01 01
Mĩ thuật 01 01 01 01 01 01 01 01
 Khoa học - Công nghệ 0 0 0 0 0 0 01 01
 Tin học 02 02 02 02 02 02 02  02
 Tiếng Anh 1 01 01 01 01 01 01 01  01 
 Tiếng Anh 2 01 01 01 01 01 01 0101
 P. Đa chức năng 01 01 01 01 01 01 01 01
 3. Khối phòng hỗ trợ học tập 06 06 06 06 06 06  0606 
 Thư viện 02 02 02 02 02 02 02 02 
 P. Thiết bị giáo dục 01 01 01 01 01 01 01 01 
P. Tư vấn học đường và hỗ trợ GD HS khuyết tật học hòa nhập 01 01 01 01 01 01  0101 
P. Đội thiếu niên 01 01 01 01 01 01  0101 
 P. Truyền thống 01 01 01 01 01 01  0101 
 4. Khối phụ trợ 04 04 04 04 04 04 04 04 
 Phòng họp 01 01 01 01 01 01 01 01 
 P. y tế trường học 01 01 01 01 01 01  0101 
Phòng khác 01 01 01 01 01 01  0101 
 Nhà kho 01 01 01 01 01 01  0101 
 Khu để xe HS 0 0 0 0 0 0 00 
 Khu VS HS x x x x x x  xx 
 Cổng, hàng rào x x x x x x  xx
 5. Khu vui chơi, TDTT 01 01 01 01 01 01  0101 
 Nhà đa năng (Nhà thể chất) 01 01 01 01 01 01  0101 
 Sân chung x x x x x x  x x 
 Sân TDTT x x x x x x xx 
 6. Khu phục vụ sinh hoạt               
 Nhà bếp x x x x x x x x 
 Kho bếp x x x x x x x x 
 Nhà ăn x x x x x x x x 
 7. Hạ tầng kỹ thuật               
 Hệ thống cấp nước sạch x x x x x x x x 
 Hệ thống cấp điện x x x x x x x x 
 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy x x x x x x  xx 
 Hạ tầng CNTT, liên lạc x x x x x x x x 
 Khu thu gom rác thài x x x x x x x x 
Tổng số phòng 45 48 53 55 56 58 59 57 
6. SỐ LIỆU TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC
TT Tên thiết bị Số lượng (Bộ/Chiếc)
1 Máy tính phục vụ CBGVNV 56
2 Máy tính phục vụ HS 108
3 Máy chiếu Projector + điều khiển 38
4 Màn chiếu 38
5 Máy chiếu đa vật thể 23
6 Hệ thống âm thanh giảng dạy 23
7 Ti vi 05
8 Bảng tương tác thông minh 02
9 Máy in 10
Nguồn tin: TH Đoàn Kết
TH Đoàn Kết

Trường Tiểu học Đoàn kết                                                                     Chủ quản: UBND phường Long Biên

Địa chỉ: Ngõ 216 Cổ Linh - Phường Long Biên - TP. Hà Nội              Địa chỉ: Số 199, đường Bát Khối, Phường Long Biên, TP. Hà Nội

Chịu trách nhiệm nội dung: Hiệu trưởng Nguyễn Thị Liễu                   

Liên hệ: (0243) 2006022                                                                        Liên hệ: (0243) 8724033 , Fax: 38724618

Email: c1doanket@longbien.edu.vn                                                      Email: ubnd_longbien@hanoi.gov.vn                            

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích